Thông tin giá cả thị trường ngày 29 tháng 5 năm 2020


I. Giá các mặt hàng nông sản:

1. Lương thực:                                                                               

Giá các loại gạo:

- Gạo tẻ thường từ 12.000đ-14.000đ/kg;

- Gạo tẻ ngon các loại từ 15.000đ-20.000đ/kg;

- Gạo nếp thường từ 15.000đ-23.000đ/kg;

- Gạo nếp ngon các loại từ  25.000đ-33.000đ/kg.

- Ngô hạt từ 6.000-7.000đ/kg.

2. Thực phẩm: 

- Giá gà ta hơi nuôi thả vườn từ 90.000đ-110.000đ/kg; Giá gà hơi nuôi công nghiệp từ 50.000đ-63.000đ/kg; 

- Vịt hơi từ 40.000đ –47.000đ/kg;

- Ngan hơi từ 54.000đ – 60.000 đ/kg;

- Thịt lợn hơi từ 97.000đ – 100.000đ/kg;

- Thịt lợn mông sấn từ 150.000đ-165.000đ/kg;

- Thịt bò thăn từ 250.000đ-280.000đ/kg.

- Giá các loại trứng:

+ Trứng gà ta ở mức 3.500đ–4.500đ/quả;

+ Trứng gà công nghiệp các loại từ 1.500đ-2.500đ/quả;

+ Trứng vịt từ 2.000đ-2.500đ/quả.

- Các loại cá:

+ Cá mè loại 1-2kg từ 15.000đ-20.000đ/kg;

+ Cá trôi loại 0,5-1kg từ 28.000đ-35.000đ/kg;

+ Cá trắm cỏ loại 1-2kg từ 55.000đ-66.000đ/kg;

+ Cá chép loại 0,5-1kg từ 45.000đ-58.000đ/kg.

3. Rau, quả các loại:

- Giá các loại rau: Bắp cải: 10.000đ – 12.000đ/kg; Rau muống: 1.500đ-2.500đ/mớ; rau ngót: 3.000đ- 5.000đ/mớ; rau mùng tơi: 1.500đ-3.000đ/mớ; rau dền: 1.500đ-3.000đ/mớ; Rau cải các loại: 8.000đ-12.000đ/kg; Bí xanh: 8.000đ-12.000đ/kg; Bí đỏ: 8.000đ-12.000đ/kg; Cà chua: 14.000đ-20.000đ/kg; Cà rốt 12.000đ-20.000đ/kg; Dưa chuột: 5.000đ-10.000đ/kg; Su su quả: 4.000đ-8.000đ/kg; Su su rau: 7.000đ- 12.000đ/kg; Đỗ quả: 5.000đ-12.000đ/kg; Bầu: 6.000đ-12.000đ/kg; Mướp: 5.000đ – 9.000đ/kg; Khoai tây: 12.000đ-20.000đ/kg; Khoai sọ: 15.000đ-20.000đ/kg; Măng tươi: 15.000đ – 22.000đ/kg; Rau các loại khác: 2.000đ–3.000 đ/mớ…

- Giá một số loại quả: Dưa hấu: 12.000đ-20.000đ/kg; Xoài ngọt: 25.000đ-35.000đ/kg; Xoài chua: 12.000đ-18.000đ/kg; Thanh long: 25.000đ-35.000đ/kg; Nho các loại: 45.000đ-65.000đ/kg; Táo tàu: 25.000đ-35.000đ/kg; Lê: 20.000đ-35.000đ/kg; Bưởi 5 roi: 25.000đ-35.000đ/quả; Cam sành: 25.000đ-40.000đ/kg; Ổi:10.000đ-15.000đ/kg; Đu đủ: 5.000đ – 10.000 đ/kg; Chôm chôm: 20.000đ – 30.000đ/kg; Nhãn: 50.000đ- 60.000đ/kg; Vải: 13.000đ – 20.000đ/kg; Dưa lê: 15.000đ – 20.000đ/kg; dưa bở: 9.000đ – 15.000đ/kg;  Mận: 25.000đ-34.000đ/kg; Dứa: 7.000-10.000đ/quả; …

II. Giá các loại phân bón và thức ăn chăn nuôi:    

1. Phân bón: 

- Phân đạm từ: 6.800đ-10.000đ/kg;

- NPK 5-10-3 Lâm Thao từ: 4.300đ-5.000đ/kg;

- Phân Supe lân Lâm Thao từ: 3.500đ-4.500đ/kg;

- Kali ngoại (60%) từ: 8.000đ -11.000đ/kg.

2.Thức ăn chăn nuôi:

Các loại cám hỗn hợp có giá như sau:  

- Cám cho lợn con (dưới 15 kg): 10.000đ-18.200đ/kg;

- Cám cho lợn nhỡ từ 15 kg-30 kg: 9.200đ-14.000đ/kg;

- Cám cho lợn từ 30 kg-xuất chuồng: 8.800đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà con: 10.000đ-14.000đ/kg;

- Cám cho gà lớn: 9.000đ-12.000đ/kg;

- Cám cho gà đẻ: 7.600đ-10.500đ/kg./.

 

Ngày đăng: 01/06/2020 Tác giả: Phòng Thống kê - trung tâm TTNN&PTNT - Số lần được xem: 108

Giá cả thị trường


ĐƠN VỊ THUỘC CƠ SỞ


Liên kết website